Nghĩa tiếng Việt
- Mùa thu.danh từ
- Thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn).danh từ
Tiếng Nhật
- 秋あきmùa thu
- 秋季しゅうきmùa thu
- 春夏秋冬しゅんかしゅうとうxuân hạ thu đông, bốn mùa
Ví dụ
-
Autumn brings cool air and colored leaves.
-
In autumn, his career entered its quiet end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép