Nghĩa tiếng Việt
- Dương cực phụ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the auxiliary anode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔɡˈzɪljəri ˈæˌnoʊd/
She saw the auxiliary anode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép