Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nối điện phụ.danh từ
Ví dụ
-
She saw the auxiliary relay yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔɡˈzɪljəri ˈriˌleɪ/
She saw the auxiliary relay yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép