Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của availabilitydanh từ
Ví dụ
-
Room availabilities changed after the booking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌveɪləˈbɪlɪtiz/
Room availabilities changed after the booking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép