Nghĩa tiếng Việt
- Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.danh từ
- Thời gian rảnh.danh từ
- Sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được.danh từ
- Sự có hiệu lực, sự có giá trị.danh từ
- Tính có lợi, tính ích lợi.danh từ
Tiếng Nhật
- アベイラビリティtính sẵn có, tính khả dụng
Ví dụ
-
She saw the availability yesterday.
-
She saw the availability near the door.
-
He kept the availability in a drawer.
-
The availability was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép