TanroDictionary Sổ từ

availability

/əˌveɪləˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.danh từ
  2. Thời gian rảnh.danh từ
  3. Sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được.danh từ
  4. Sự có hiệu lực, sự có giá trị.danh từ
  5. Tính có lợi, tính ích lợi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the availability yesterday.

  2. She saw the availability near the door.

  3. He kept the availability in a drawer.

  4. The availability was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép