Nghĩa tiếng Việt
- Năng lượng khả dụng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the available energy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈveɪləbəl ˈɛnɜːdʒi/
She saw the available energy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép