Nghĩa tiếng Việt
- Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.danh từ
- Sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được.danh từ
- Sự có hiệu lực, sự có giá trị.danh từ
- Tính có lợi, tính ích lợi.danh từ
Ví dụ
-
The availableness of clean water matters every day.
-
The availableness of jobs improved in the town.
-
We checked the availableness of the old ticket.
-
The availableness of this tool makes work easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép