TanroDictionary Sổ từ

availableness

/əˈveɪləbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được.danh từ
  2. Sự có thể kiếm được, sự có thể mua được, sự có thể có được.danh từ
  3. Sự có hiệu lực, sự có giá trị.danh từ
  4. Tính có lợi, tính ích lợi.danh từ

Ví dụ

  1. The availableness of clean water matters every day.

  2. The availableness of jobs improved in the town.

  3. We checked the availableness of the old ticket.

  4. The availableness of this tool makes work easier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép