Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của avail.động từ
Ví dụ
-
She is availing herself of the offer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əvˈeɪlɪŋ/
She is availing herself of the offer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép