TanroDictionary Sổ từ

avails

/əˈveɪlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của availđộng từ

Ví dụ

  1. The discount avails only this week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép