Nghĩa tiếng Việt
- Dòng điện thác.danh từ
Ví dụ
-
The avalanche current played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævəˌlæntʃ ˈkɜːənt/
The avalanche current played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép