Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của avalonedanh từ
Ví dụ
-
The avalones came from the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævəˌlɑnz/
The avalones came from the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép