Nghĩa tiếng Việt
- Tính hám lợi, tính tham lam.danh từ
Ví dụ
-
His avariciousness kept him from sharing anything.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌævəˈrɪʃəsnəs/
His avariciousness kept him from sharing anything.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép