Nghĩa tiếng Việt
- Đứng lại! dừng lại! đỗ lại!O
Ví dụ
-
Avast, the boat is too close!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɑːst/
Avast, the boat is too close!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép