Nghĩa tiếng Việt
- Ân, (thần thoại, thần học) thiên thần giáng thế.danh từ
- Sự giáng sinh; sự hoá thân, sự hiện thân.danh từ
- Giai đoạn (trong sự hoá thân).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He chose an avatar with blue hair.
-
Her avatar changed after the update.
-
That avatar marked a turning point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép