TanroDictionary Sổ từ

avel

/əˈvɛl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo đi.động từ

Ví dụ

  1. They avel the cart across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép