Nghĩa tiếng Việt
- Trả thù, báo thù.động từ
Tiếng Nhật
- 討つうつtấn công, đánh bại, chinh phục, báo thù
Ví dụ
-
He wanted to avenge himself for the unfair treatment.
-
to avenge oneself
trả thù, rửa nhục
-
to avenge somebody
báo thù cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép