TanroDictionary Sổ từ

avenge

/əˈvendʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả thù, báo thù.động từ

Tiếng Nhật

  • 討つうつtấn công, đánh bại, chinh phục, báo thù

Ví dụ

  1. He wanted to avenge himself for the unfair treatment.

  2. to avenge oneself

    trả thù, rửa nhục

  3. to avenge somebody

    báo thù cho ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép