TanroDictionary Sổ từ

average cost

/ˈævɜːɪˈdʒkɑːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi phí bình quân.danh từ

Ví dụ

  1. The average cost was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép