Nghĩa tiếng Việt
- Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).danh từ
Ví dụ
-
A average rate of tax helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævɜːɪˈdʒreɪˈtəˈvtæks/
A average rate of tax helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép