TanroDictionary Sổ từ

averaged

/ˈævrɪdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của averageđộng từ

Ví dụ

  1. The team averaged ten sales a day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép