Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của averageđộng từ
Ví dụ
-
The team averaged ten sales a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævrɪdʒd/
The team averaged ten sales a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép