TanroDictionary Sổ từ

averring

/əˈvɜː(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của aver.động từ

Ví dụ

  1. He was averring that the story was true.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép