TanroDictionary Sổ từ

averruncator

/əˈvɜːəknətə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo tỉa cành cao su.danh từ

Ví dụ

  1. He used an averruncator to trim the tall tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép