TanroDictionary Sổ từ

averse

/əˈvɜːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại, ghét.tính từ
  2. Không thích, không muốn.tính từ

Ví dụ

  1. I am averse to loud, crowded places.

  2. She is averse to early meetings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép