Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, ghét.tính từ
- Không thích, không muốn.tính từ
Ví dụ
-
I am averse to loud, crowded places.
-
She is averse to early meetings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép