Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ngăn ngừa, có thể ngăn chận, có thể tránh, có thể đẩy lui.tính từ
Ví dụ
-
This problem is avertable with careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævətəbəl/
This problem is avertable with careful planning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép