Nghĩa tiếng Việt
- Thánh kinh Ba Tư giáo.danh từ
Ví dụ
-
He studied the ancient avesta at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɛstə/
He studied the ancient avesta at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép