Nghĩa tiếng Việt
- (kỹ thuật) Loài chim.tính từ
Ví dụ
-
The avian nest was hidden in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪviən/
The avian nest was hidden in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép