TanroDictionary Sổ từ

avian

/ˈeɪviən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kỹ thuật) Loài chim.tính từ

Ví dụ

  1. The avian nest was hidden in the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép