Nghĩa tiếng Việt
- Người nuôi chim.danh từ
Ví dụ
-
The aviarist fed the birds every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪviːˌrest/
The aviarist fed the birds every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép