Nghĩa tiếng Việt
- Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).động từ
- Lái máy bay, lái khí cầu.động từ
Ví dụ
-
Pilots aviate through clouds every day.
-
She learned how to aviate safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép