TanroDictionary Sổ từ

aviate

/ˈeɪviˌeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).động từ
  2. Lái máy bay, lái khí cầu.động từ

Ví dụ

  1. Pilots aviate through clouds every day.

  2. She learned how to aviate safely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép