Nghĩa tiếng Việt
- Người lái máy bay, phi công.danh từ
Tiếng Nhật
- 鳥人ちょうじんphi công, phi công cừ khôi, người chim
Ví dụ
-
The aviator landed the plane smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪvieɪtə(r)/
The aviator landed the plane smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép