Nghĩa tiếng Việt
- Sự khao khát, sự thèm khát, sự thèm thuồng.danh từ
- Sự tham lam.danh từ
Ví dụ
-
His aviditi for books never faded.
-
The children ate their sweets with great avidity.
-
to eat with avidity
ăn tham lam, ăn ngấu nghiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép