Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay nhỏ, máy bay loại nhẹ.danh từ
Ví dụ
-
The aviette rose gently above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːviːˈet/
The aviette rose gently above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép