Nghĩa tiếng Việt
- Kỹ thuật điện tử hàng không.danh từ
Ví dụ
-
Avionics keeps the aircraft's systems working together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪviˈɒnɪks/
Avionics keeps the aircraft's systems working together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép