Nghĩa tiếng Việt
- Sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát.danh từ
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ.danh từ
- Chỗ khuyết (chức vụ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Careful avoidance saved him from trouble.
-
The new rule led to legal avoidance.
-
The office had a vacancy after his avoidance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép