Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của avoidđộng từ
Ví dụ
-
He avoided the question politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɔɪdɪd/
He avoided the question politely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép