Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avoidđộng từ
Ví dụ
-
The guide avoids crowded places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɔɪdz/
The guide avoids crowded places.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép