Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà và thuốc).danh từ
- Trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ.danh từ
Ví dụ
-
The scale uses avoirdupois units.
-
She was a woman of much avoirdupois.
-
a woman of much avoirdupois
một bà to béo đồ sộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép