Nghĩa tiếng Việt
- Máy đo vạn năng, avô kế.danh từ
Ví dụ
-
He checked the circuit with an avometer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvəʊmətə/
He checked the circuit with an avometer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép