TanroDictionary Sổ từ

avouched

/əˈvɑʊtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của avouchđộng từ

Ví dụ

  1. She avouched the truth of her claim.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép