Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của avouchđộng từ
Ví dụ
-
He avouches that he was there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɑʊtʃɪz/
He avouches that he was there.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép