Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của avouch.động từ
Ví dụ
-
He was avouching his story to friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈvɑʊtʃɪŋ/
He was avouching his story to friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép