Nghĩa tiếng Việt
- Sự đảm bảo.danh từ
- Sự xác nhận; sự khẳng định, sự quả quyết, sự nói chắc.danh từ
- Sự nhận, sự thú nhận.danh từ
Ví dụ
-
His avouchment gave the team confidence.
-
Her avouchment matched the evidence.
-
His avouchment was a clear admission.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép