Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhận; có thể thừa nhận; có thể thú nhận.tính từ
Ví dụ
-
His avowable answer came after long silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈævəwəbəl/
His avowable answer came after long silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép