Nghĩa tiếng Việt
- Đã được công khai thừa nhận; đã được công khai thú nhận.D
- Thẳng thắn, công khai.D
Ví dụ
-
She avowedli admitted her mistake.
-
He spoke avowedli about his plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép