TanroDictionary Sổ từ

avulsion

/əˈvəlʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra.danh từ
  2. Sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra).danh từ

Ví dụ

  1. The avulsion tore the cloth apart.

  2. The river caused avulsion of the land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép