Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra.danh từ
- Sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, lũ gây ra).danh từ
Ví dụ
-
The avulsion tore the cloth apart.
-
The river caused avulsion of the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép