TanroDictionary Sổ từ

avuncular

/əˈvʌŋkjələ(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú, (thuộc) bác, (thuộc) cậu; như chú, như bác, như cậu.tính từ

Ví dụ

  1. He gave the child avuncular advice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép