Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của awaitđộng từ
Ví dụ
-
They awaited the bus in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈweɪtɪd/
They awaited the bus in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép