Nghĩa tiếng Việt
- Người được tặng thưởng.danh từ
Ví dụ
-
Each awardee thanked the teachers warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˌwɔːˈdiː/
Each awardee thanked the teachers warmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép