TanroDictionary Sổ từ

awardee

/əˌwɔːˈdiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được tặng thưởng.danh từ

Ví dụ

  1. Each awardee thanked the teachers warmly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép