Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của awarenessdanh từ
Ví dụ
-
The awarenesses grew after the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈweənəsɪz/
The awarenesses grew after the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép