TanroDictionary Sổ từ

awash

/əˈwɒʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vị ngữ trôi nổi trên mặt nước.tính từ
  2. Bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng.tính từ

Ví dụ

  1. The deck was awash after the storm.

  2. The shore was awash with waves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép