Nghĩa tiếng Việt
- Vị ngữ trôi nổi trên mặt nước.tính từ
- Bị sóng cuốn đi, bị sóng đưa đi; bị ngập sóng.tính từ
Ví dụ
-
The deck was awash after the storm.
-
The shore was awash with waves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép