TanroDictionary Sổ từ

away

/əˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).D
  2. Biến đi, mất đi, hết đi.D
  3. Không ngừng liên tục.D
  4. Không chậm trễ, ngay lập tức.D

Ví dụ

  1. The children are playing away from home today.

  2. The water will boil away if you leave it.

  3. She worked away for six hours to finish it.

  4. You can speak away whenever you feel ready.

  5. away from home

    xa nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép