Nghĩa tiếng Việt
- Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).D
- Biến đi, mất đi, hết đi.D
- Không ngừng liên tục.D
- Không chậm trễ, ngay lập tức.D
Ví dụ
-
The children are playing away from home today.
-
The water will boil away if you leave it.
-
She worked away for six hours to finish it.
-
You can speak away whenever you feel ready.
-
away from home
xa nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép