Nghĩa tiếng Việt
- Mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời.tính từ
Ví dụ
-
After the walk, he felt aweary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈwɪri/
After the walk, he felt aweary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép